Nghĩa của từ "nothing ventured, nothing gained" trong tiếng Việt

"nothing ventured, nothing gained" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nothing ventured, nothing gained

US /ˈnʌθ.ɪŋ ˈven.tʃɚd ˈnʌθ.ɪŋ ɡeɪnd/
UK /ˈnʌθ.ɪŋ ˈven.tʃəd ˈnʌθ.ɪŋ ɡeɪnd/
"nothing ventured, nothing gained" picture

Thành ngữ

có gan mới làm giàu, không vào hang cọp sao bắt được cọp con

you cannot expect to achieve anything if you do not take risks

Ví dụ:
I know the investment is risky, but nothing ventured, nothing gained.
Tôi biết khoản đầu tư này mạo hiểm, nhưng phi thương bất phú (hoặc: có gan mới làm giàu).
She decided to apply for the job even though she lacked experience; nothing ventured, nothing gained.
Cô ấy quyết định nộp đơn xin việc dù thiếu kinh nghiệm; không thử sao biết.